Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital engagement

/ˈdɪdʒɪtəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia kỹ thuật số danh từ

“Digital engagement can boost brand loyalty.”Sự tham gia kỹ thuật số có thể tăng cường lòng trung thành với thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...