Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital era

/ˈdɪdʒɪtl ˈɪrə/

Nghĩa thường dùng

thời đại kỹ thuật số cụm từ

“We live in the digital era.”Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...