Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital footprint

/ˈdɪdʒɪtl ˈfʊtprɪnt/

Nghĩa thường dùng

dấu chân kỹ thuật số cụm từ

“Be aware of your digital footprint online.”Hãy chú ý đến dấu chân kỹ thuật số của bạn trên mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...