Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital infrastructure

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/

Nghĩa thường dùng

hạ tầng công nghệ thông tin cụm từ

“Digital infrastructure is essential for modern businesses.”Hạ tầng số rất quan trọng cho doanh nghiệp hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...