Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital marketing

/ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếp thị kỹ thuật số cụm từ

“Digital marketing has transformed how businesses reach customers.”Tiếp thị kỹ thuật số đã biến đổi cách doanh nghiệp tiếp cận khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...