Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital media

/ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

truyền thông số danh từ

“Digital media offers instant updates.”Truyền thông số cung cấp cập nhật ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...