Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital nomad

Nghĩa thường dùng

người làm việc từ xa, di chuyển nhiều nơi cụm từ

“Many digital nomads travel to different countries each year.”Nhiều người du mục kỹ thuật số đi du lịch đến nhiều quốc gia mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...