Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital platform

Nghĩa thường dùng

một dịch vụ hoặc ứng dụng trực tuyến cho nhiều hoạt động khác nhau cụm từ

“Many businesses use a digital platform to reach customers.”Nhiều doanh nghiệp sử dụng nền tảng số để tiếp cận khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...