digital receipt
Nghĩa thường dùng
hóa đơn điện tử
cụm từ
“Shops now send a digital receipt to your email.”Cửa hàng giờ gửi hóa đơn điện tử vào email của bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Shops now send a digital receipt to your email.”Cửa hàng giờ gửi hóa đơn điện tử vào email của bạn.
Đang tải...