Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital signage

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈsaɪ.nɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

màn hình điện tử được sử dụng để quảng cáo hoặc thông tin cụm từ

“Digital signage is effective for attracting customers' attention.”Biển hiệu kỹ thuật số rất hiệu quả trong việc thu hút sự chú ý của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...