Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Digital technology

Đang hiển thị mục gốc Digital technology cho “digital technologies”.

Nghĩa thường dùng

Công nghệ kỹ thuật số danh từ

“Digital technology has changed how we communicate and share information every day.”Công nghệ kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và chia sẻ thông tin hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...