Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital tools

/ˈdɪdʒɪtəl tuːlz/

Nghĩa thường dùng

phần mềm hoặc ứng dụng được sử dụng để thực hiện các tác vụ trên thiết bị số cụm từ

“Digital tools can enhance productivity and collaboration.”Các công cụ số có thể nâng cao năng suất và sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...