Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Digital transformation

Nghĩa thường dùng

Chuyển đổi kỹ thuật số cụm từ

“Many organizations in Vietnam have carried ou a digital transformation to fulfill customer expectations.”Nhiều tổ chức tại Việt Nam đã thực hiện chuyển đổi kỹ thuật số để đáp ứng những kỳ vọng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...