digital wallet
/ˈdɪdʒɪtl ˈwɔlɪt/
Nghĩa thường dùng
ví điện tử (ứng dụng hoặc thiết bị lưu trữ thông tin thanh toán điện tử)
danh từ
“Many people now use a digital wallet to pay for their purchases.”Nhiều người hiện nay sử dụng ví điện tử để thanh toán cho các giao dịch mua sắm của họ.
Trái nghĩa
physical walletcash wallet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ví điện tử (ứng dụng hoặc thiết bị lưu trữ thông tin thanh toán điện tử)
- mobile digital wallet: ví điện tử di động
- digital wallet payment: thanh toán bằng ví điện tử
- store a credit card in a digital wallet: lưu thẻ tín dụng trong ví điện tử
- ví kỹ thuật số (dạng điện tử của ví truyền thống)