Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital wallet

/ˈdɪdʒɪtl ˈwɔlɪt/

Nghĩa thường dùng

ví điện tử (ứng dụng hoặc thiết bị lưu trữ thông tin thanh toán điện tử) danh từ

“Many people now use a digital wallet to pay for their purchases.”Nhiều người hiện nay sử dụng ví điện tử để thanh toán cho các giao dịch mua sắm của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ví điện tử (ứng dụng hoặc thiết bị lưu trữ thông tin thanh toán điện tử)
    • mobile digital wallet: ví điện tử di động
    • digital wallet payment: thanh toán bằng ví điện tử
    • store a credit card in a digital wallet: lưu thẻ tín dụng trong ví điện tử
  • ví kỹ thuật số (dạng điện tử của ví truyền thống)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...