Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diligently

/ˈdɪl.ɪ.dʒənt.li/ TOEFL phổ biến #13952

Nghĩa thường dùng

một cách cần mẫn; siêng năng trạng từ

“The auditors diligently reviewed every financial record.”Các kiểm toán viên cần mẫn xem xét từng hồ sơ tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diligently

//

* phó từ
  • siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán
Định nghĩa tiếng Anh

r. with diligence; in a diligent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...