diligently
Nghĩa thường dùng
“The auditors diligently reviewed every financial record.”Các kiểm toán viên cần mẫn xem xét từng hồ sơ tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diligently
//
* phó từ- siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán
Định nghĩa tiếng Anh
r. with diligence; in a diligent manner