dilutee
/,dailju:'ti:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dilutee
/,dailju:'ti:/
danh từ
- công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...