Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dim light

/dɪm laɪt/

Nghĩa thường dùng

ánh sáng yếu, không sáng rõ cụm từ

“The room was filled with dim light.”Căn phòng tràn ngập ánh sáng yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...