Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dim light

/dɪm laɪt/

Đang hiển thị mục gốc dim light cho “dim lights”.

Nghĩa thường dùng

ánh sáng yếu, không sáng rõ cụm từ

“The room was filled with dim light.”Căn phòng tràn ngập ánh sáng yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...