dimeric
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dimeric
//
* tính từ- (hoá học) nhị trùng
- sinh học) đối xứng hai bên; hai phần
- dimeric chromosome:thể nhiễm sắc đối xứng hai bên
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...