Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

diminutively

/di'minjutivli/

phó từ

  • giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt
  • (nghĩa bóng) gièm pha, có ý hạ giá
    • to speak diminutively of someone: gièm pha ai, nói có ý làm hạ giá ai
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a diminutive manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...