Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dine in

/daɪn ɪn/

Nghĩa thường dùng

ăn tại chỗ cụm từ

“Do you want to dine in or take away?”Bạn muốn ăn tại chỗ hay mang đi?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...