Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dine out

/daɪn aʊt/

Nghĩa thường dùng

ăn ngoài cụm từ

“We like to dine out on weekends.”Chúng tôi thích ăn ngoài vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...