diner
/'dainə/ Collins ★ phổ biến #5956
Nghĩa thường dùng
người dự bữa ăn, người dự tiệc
danh từ
“The diner enjoyed a delicious meal at the restaurant.”Người dự bữa ăn đã thưởng thức một bữa ăn ngon tại nhà hàng.
Biến thể từ
diners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diner
/'dainə/
danh từ
- người dự bữa ăn, người dự tiệc
- toa ăn (trên xe lửa)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person eating a meal (especially in a restaurant) n. a restaurant that resembles a dining car