Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diner

/'dainə/ Collins ★ phổ biến #5956

Nghĩa thường dùng

người dự bữa ăn, người dự tiệc danh từ

“The diner enjoyed a delicious meal at the restaurant.”Người dự bữa ăn đã thưởng thức một bữa ăn ngon tại nhà hàng.

Biến thể từ diners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diner

/'dainə/

danh từ

  • người dự bữa ăn, người dự tiệc
  • toa ăn (trên xe lửa)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person eating a meal (especially in a restaurant) n. a restaurant that resembles a dining car

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...