Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dinette

/dai'net/ phổ biến #25810
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dinette

//

* danh từ
  • chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small area off of a kitchen that is used for dining

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...