dinette
/dai'net/ phổ biến #25810
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dinette
//
* danh từ- chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small area off of a kitchen that is used for dining