Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dinkum

/'dinkəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dinkum

/'dinkəm/

danh từ

  • (Uc) (từ lóng) công việc năng nhọc

tính từ

  • Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng

thành ngữ

  1. dinkum oil
    • sự thật hoàn toàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...