Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dioxide

/dai'ɔksaid/ TOEFLIELTS phổ biến #5712

Nghĩa thường dùng

khí có hai nguyên tử oxy danh từ

“Carbon dioxide is produced when we breathe out.”Carbon dioxide được sản xuất khi chúng ta thở ra.

Biến thể từ dioxides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dioxide

/dai'ɔksaid/

danh từ

  • (hoá học) đioxyt
    • carbon dioxide: cacbon đioxyt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...