dip into
Nghĩa thường dùng
“I had to dip into savings for a bike repair.”Mình phải rút tạm tiền tiết kiệm để sửa xe đạp.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had to dip into savings for a bike repair.”Mình phải rút tạm tiền tiết kiệm để sửa xe đạp.
Đang tải...