diplex
/'daipleks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diplex
//
* tính từ- cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...