diplomatic efforts
/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ˈɛf.ərts/
Nghĩa thường dùng
Các hành động nhằm cải thiện quan hệ giữa các quốc gia.
cụm từ
“Diplomatic efforts are essential for lasting peace.”Nỗ lực ngoại giao là rất quan trọng cho hòa bình lâu dài.