Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic efforts

/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ˈɛf.ərts/

Nghĩa thường dùng

Các hành động nhằm cải thiện quan hệ giữa các quốc gia. cụm từ

“Diplomatic efforts are essential for lasting peace.”Nỗ lực ngoại giao là rất quan trọng cho hòa bình lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...