Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic intervention

/ˌdɪpləˈmætɪk ˌɪntərˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

can thiệp ngoại giao cụm từ

“Diplomatic intervention helped de-escalate the tensions.”Can thiệp ngoại giao đã giúp giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...