Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic relations

/ˌdɪpləˈmætɪk rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Mối quan hệ chính thức giữa các quốc gia. cụm từ

“Diplomatic relations are essential for international cooperation.”Quan hệ ngoại giao là rất cần thiết cho hợp tác quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...