Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic strategy

/ˌdɪpləˈmætɪk ˈstrætəʤi/

Nghĩa thường dùng

một kế hoạch để quản lý quan hệ quốc tế cụm từ

“A strong diplomatic strategy can prevent conflicts.”Một chiến lược ngoại giao mạnh mẽ có thể ngăn chặn xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...