diplomatically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diplomatically
/,diplə'mætikəli/
phó từ
- bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao
Định nghĩa tiếng Anh
r. with diplomacy; in a diplomatic manner
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. with diplomacy; in a diplomatic manner
Đang tải...