Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatise

/di'ploumətaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diplomatise

/di'ploumətaiz/

nội động từ

  • làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...