Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dipteral

/'diptərəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dipteral

/'diptərəl/

tính từ

  • (kiến trúc) có hai hàng cột (toà nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having two wings only; belonging to the order Diptera. a. Having a double row of columns on each on the flanks, as well as in front and rear; -- said of a temple.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...