Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

direct flight

/daɪˈrɛkt flaɪt/

Nghĩa thường dùng

chuyến bay thẳng cụm từ

“I prefer a direct flight to save time.”Tôi thích chuyến bay thẳng để tiết kiệm thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...