directive
/di'rektiv/ Collins ★★ phổ biến #7595
Nghĩa thường dùng
chỉ thị
danh từ
“The manager issued a new directive.”Người quản lý đã ban hành một chỉ thị mới.
Biến thể từ
directives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
directive
/di'rektiv/
tính từ
- chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn
danh từ
- chỉ thị, lời hướng dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pronouncement encouraging or banning some activity