Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directive

/di'rektiv/ Collins ★★ phổ biến #7595

Nghĩa thường dùng

chỉ thị danh từ

“The manager issued a new directive.”Người quản lý đã ban hành một chỉ thị mới.

Biến thể từ directives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directive

/di'rektiv/

tính từ

  • chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn

danh từ

  • chỉ thị, lời hướng dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pronouncement encouraging or banning some activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...