Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

director's cut

/dɪˈrɛktərz kʌt/

Nghĩa thường dùng

phiên bản của đạo diễn cụm từ

“The director's cut included extra scenes not seen in theaters.”Phiên bản của đạo diễn có thêm các cảnh không được chiếu ở rạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...