dirty money
/ˈdɜːti ˈmʌni/
Nghĩa thường dùng
tiền bẩn; tiền thu được từ hoạt động tội phạm hoặc phi pháp
thành ngữ
“The gang laundered dirty money through a chain of restaurants.”Băng đảng rửa tiền bẩn qua một chuỗi nhà hàng.