Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dirty money

/ˈdɜːti ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

tiền bẩn; tiền thu được từ hoạt động tội phạm hoặc phi pháp thành ngữ

“The gang laundered dirty money through a chain of restaurants.”Băng đảng rửa tiền bẩn qua một chuỗi nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...