disabled visitors
Nghĩa thường dùng
khách tham quan khuyết tật
cụm từ
“The museum has special programs for disabled visitors.”Bảo tàng có các chương trình đặc biệt cho khách tham quan khuyết tật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khách tham quan khuyết tật
- access for disabled visitors: tiếp cận cho khách tham quan khuyết tật
- facilities for disabled visitors: cơ sở vật chất cho khách tham quan khuyết tật