Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disabled visitors

Nghĩa thường dùng

khách tham quan khuyết tật cụm từ

“The museum has special programs for disabled visitors.”Bảo tàng có các chương trình đặc biệt cho khách tham quan khuyết tật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khách tham quan khuyết tật
    • access for disabled visitors: tiếp cận cho khách tham quan khuyết tật
    • facilities for disabled visitors: cơ sở vật chất cho khách tham quan khuyết tật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...