Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disadvantaged communities

Nghĩa thường dùng

Các nhóm người phải đối mặt với những trở ngại xã hội hoặc kinh tế. cụm từ

“Programs targeting disadvantaged communities can help reduce poverty.”Các chương trình nhắm đến các cộng đồng thiệt thòi có thể giúp giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...