Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disadvantaged groups

/ˈdɪs.ədˌvæn.tɪd ɡruːps/

Nghĩa thường dùng

Những người đối mặt với các thách thức xã hội hoặc kinh tế. cụm từ

“Programs should focus on helping disadvantaged groups.”Các chương trình nên tập trung vào việc giúp đỡ các nhóm thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...