Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaffirmation

/dis,æfə:'meiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disaffirmation

/dis,æfə:'meiʃn/

danh từ

  • sự không công nhận, sự phủ nhận
  • (pháp lý) sự huỷ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (một bản án)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of asserting that something alleged is not true

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...