Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disappear into

Nghĩa thường dùng

biến mất vào một nơi nào đó cụm từ

“The magician made the rabbit disappear into his hat.”Nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất vào chiếc mũ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • biến mất vào một nơi nào đó
    • disappear into thin air: biến mất như chưa từng tồn tại
  • lẩn vào
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...