Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disappointed with

/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd wɪð/

Nghĩa thường dùng

thất vọng về cụm từ

“I am disappointed with the results.”Tôi thất vọng về kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...