Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disarmament policy

/dɪsˈɑːrməmənt ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

Chính sách giải trừ vũ khí. cụm từ

“The disarmament policy aims to promote global security.”Chính sách giải trừ vũ khí nhằm thúc đẩy an ninh toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...