Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disarrangement

/,disə'reindʤmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disarrangement

/,disə'reindʤmənt/

danh từ

  • sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn
Định nghĩa tiếng Anh

n a condition in which an orderly system has been disrupted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...