disaster awareness
/dɪˈzæstər əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
Hiểu biết về các rủi ro của thiên tai.
cụm từ
“Disaster awareness programs educate people about safety measures.”Các chương trình nâng cao nhận thức về thiên tai giáo dục mọi người về các biện pháp an toàn.