Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster awareness campaigns

Nghĩa thường dùng

Chương trình giáo dục công chúng về rủi ro thiên tai. cụm từ

“Disaster awareness campaigns can help save lives.”Các chiến dịch nâng cao nhận thức về thiên tai có thể cứu sống nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...