Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster communication

/dɪˈzæstər kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Chia sẻ thông tin trong và sau thiên tai. cụm từ

“Effective disaster communication can save lives by providing critical information.”Giao tiếp thiên tai hiệu quả có thể cứu sống bằng cách cung cấp thông tin quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...